Bê tông tươi Hà Nội

Bảng giá bê tông tươi Chèm Hà Nội 2025

BÊ TÔNG TƯƠI HÀ NỘI – TRẠM TRỘN BÊ TÔNG TƯƠI CHÈM THƯƠNG PHẨM CAO CẤP

Với mục tiêu: “Thỏa mãn mọi yêu cầu khách hàng, đem đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất”.

Chúng tôi cung cấp bê tông tươi, bê tông thương phẩm tại Hà Nội, Băc Ninh, Hưng Yên và các Tỉnh lân cận

Hoạt động của BÊ TÔNG TƯƠI HÀ NỘI luôn dựa trên 5 tiêu chí sau:

+ Chất lượng: Luôn đảm bảo tốt nhất.

+ Khối lượng: Luôn đầy đủ.

+ Thời gian: Đảm bảo chính xác nhất.

+ Giá: Hợp lý nhất.

+ Kỹ thuật: Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của từng lĩnh vực, từng hạng mục công trình.

Là đơn vị xây lắp và cung cấp vật liệu xây trên địa bàn Miền Bắc. Dựa trên hệ thống máy móc thiết bị hiện đại, với quy trình sản xuất hiện đại hàng đầu của các nước đông nam á, hệ thống kiểm soát chất lượng đản bảo mọi TCVN và Quốc Tế cùng với đội ngũ kỹ sư & cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm được đào tạo tại các trường đại học danh tiếng.

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI HÀ NỘI 2025

STT

Tên – Quy cách

ĐVT

Đơn giácát thường (đồng/m3) Đơn giácát vàng đá (đồng/m3)
1 Mác 100, đá 1×2, độ sụt 12±2cm m3 980.000 1.120.000
2 Mác 150, đá 1×2, độ sụt 12±2cm m3 1.000.000 1.140.000
3 Mác 200, đá 1×2, độ sụt 12±2cm m3 1.030.000 1.170.000
4 Mác 250, đá 1×2, độ sụt 12±2cm m3 1.070.000 1.210.000
5 Mác 300, đá 1×2, độ sụt 12±2cm m3 1.110.000 1.250.000
6 Mác 350, đá 1×2, độ sụt 12±2cm m3 1.160.000 1.300.000
7 Mác 400, đá 1×2, độ sụt 12±2cm m3 1.210.000 1.350.000
Liên hệ ngay hotline để báo giá tốt nhất: 

0373.895.896 – 0948.121.666

  • – Mác bê tông, số lượng tổ mẫu thí nghiệm được xác định theo TCVN 4453:1995. Bê tông duy trì 3h kể từ thời điểm đặt hàng.
  • – Đối với những xe bê tông vận chuyển <5m3, thì ngoài giá trị bê tông sẽ thanh toán thêm phí vận chuyển 500.000đ/xe(Trừ 01 xe chốt)
  • – Đối với bê tông có phụ R7 đạt mác đơn giá tăng thêm 60.000đ/m3, R14 đạt mác đơn giá tăng thêm 40.000đ/m3, R3 đạt mác đơn giá tăng thêm 80.000đ/m3
  • – Bê tông chống thấm B8 tăng thêm 50.000đ/m3, B10 tăng thêm 70.000đ/m3, B12 tăng thêm 90.000đ/m3
  • – Nếu có xe chở nước tính 700.000đ/xe, bê tông có vữa đi kèm tính thêm 500.000đ/m3
  • – Từ 30km trở đi 2 chiều 1.500đ/m3/1km. Nếu qua trạm thu phí cộng thêm 10.000đ/m3
  • – Khi độ sụt tăng giảm 2cm thì đơn giá tăng giảm tương ứng 10.000đ/m3 (Riêng sụt 10±2cm thu tiền bằng sụt 12±2cm)
  • – Đơn giá bê tông thương phẩm trên đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình và chưa bao gồm thuế GTGT